Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
, )
sương
Jump to user comments
version="1.0"?>
1 . d. Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ. 2. t. Trắng như sương mù : Da mồi tóc sương.
Related search result for
"sương"
Words pronounced/spelled similarly to
"sương"
:
sang
sàng
sảng
sáng
săng
sắng
sâng
siêng
siểng
song
more...
Words contain
"sương"
:
ăn sương
Chày sương
dùi sương
Giấy sương
giọt sương
lan sương
nửa sương
phong sương
sáng tinh sương
sương
more...
Comments and discussion on the word
"sương"