Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
phản chiếu suất
Jump to user comments
version="1.0"?>
(thiên) d. Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) khuyếch tán hay phản xạ: Phản chiếu suất của Mặt trăng.
Related search result for
"phản chiếu suất"
Words contain
"phản chiếu suất"
in its definition in
Vietnamese - Vietnamese dictionary:
phản chiếu suất
phản chiếu
chiến lược
suất
năng suất
chiếu
chiến thuật
bầu
gương cầu
chiến khu
more...
Comments and discussion on the word
"phản chiếu suất"